mở mang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho trở nên lớn hơn, rộng hơn, phát triển hơn về quy mô, phạm vi hoặc trình độ: Hành động phát triển, mở rộng một cái gì đó, thường là kiến thức, tầm nhìn, lĩnh vực hoạt động hoặc cơ sở vật chất.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đi du lịch giúp mở mang tầm mắt. (Hành động này làm cho hiểu biết và cách nhìn nhận thế giới trở nên rộng lớn hơn.)
- Chính sách mới nhằm mở mang ngành công nghiệp địa phương. (Chính sách này có mục đích phát triển, mở rộng quy mô ngành công nghiệp.)
- Đọc sách là cách tốt nhất để mở mang trí tuệ. (Hành động này làm cho trí óc, kiến thức trở nên phong phú và sâu sắc hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mở mang bờ cõi": (cụm từ lịch sử, văn chương) chỉ việc mở rộng lãnh thổ quốc gia.
- Các vị vua thời trung đại thường chú trọng việc mở mang bờ cõi.
- "mở mang tầm hiểu biết": làm cho sự hiểu biết trở nên sâu rộng hơn.
- Khóa học này thực sự giúp tôi mở mang tầm hiểu biết về lịch sử.
Biến thể và từ liên quan
- Mở rộng (động từ): làm cho to ra, rộng ra về không gian hoặc phạm vi. (Thường dùng cho không gian vật lý hoặc quy mô cụ thể hơn).
- Thành phố có kế hoạch mở rộng con đường này.
- Phát triển (động từ): làm cho lớn lên, tiến triển lên một trình độ cao hơn. (Nghĩa rộng, bao hàm cả tăng trưởng và tiến bộ).
- Công ty đang phát triển một sản phẩm mới.
- Khai phá (động từ): tìm ra, khám phá và đưa vào sử dụng những cái mới, chưa được biết đến.
- Nhà thám hiểm khai phá vùng đất mới.
Từ đồng nghĩa
- Mở rộng: làm cho to ra, rộng ra.
- Phát triển: làm cho lớn mạnh, tiến bộ lên.
- Khai mở: (từ Hán Việt) bắt đầu mở ra, làm cho xuất hiện và phát triển.
Từ trái nghĩa
- Thu hẹp: làm cho nhỏ lại, ít đi về quy mô hoặc phạm vi.
- Bó hẹp: giới hạn trong một phạm vi nhỏ.
- Thụt lùi: đi lùi lại, kém phát triển hơn trước.
Cụm từ cố định
- Mở mang đầu óc: làm cho tư tưởng, suy nghĩ trở nên cởi mở, tiến bộ.
- Tiếp xúc với văn hóa mới giúp mở mang đầu óc.
- Mở mang kiến thức: làm cho kiến thức trở nên phong phú, đa dạng hơn.
- Mỗi chuyến đi là một cơ hội để mở mang kiến thức.
- Làm cho mỗi ngày một lớn rộng: Mở mang công nghiệp; Mở mang trí tuệ.